CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 99 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 3.000198.000.00.00.H54 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Kiểm lâm
47 1.003921.000.00.00.H54 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
48 1.003203.000.00.00.H54 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thủy lợi
49 1.003666.000.00.00.H54 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Thủy sản
50 1.001686.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y
51 1.003598.000.00.00.H54 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Thú y
52 1.008128.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
53 1.008126.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Chăn nuôi
54 1.003618.000.00.00.H54 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Khoa học công nghệ và môi trường
55 1.009478.000.00.00.H54 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Khoa học công nghệ và môi trường
56 3.000152.000.00.00.H54 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Kiểm lâm
57 3.000160.000.00.00.H54 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Kiểm lâm
58 1.003397.000.00.00.H54 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Quản lý chất lượng
59 1.003486.000.00.00.H54 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Quản lý chất lượng
60 2.001241.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng