CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003572.000.00.00.H54 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt) Tài nguyên & môi trường
2 1.008603.000.00.00.H54 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Tài nguyên & môi trường
3 1.009486.000.00.00.H54 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện Tài nguyên & môi trường
4 1.009482.000.00.00.H54 Công nhận khu vực biển cấp huyện Tài nguyên & môi trường
5 1.009484.000.00.00.H54 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện Tài nguyên & môi trường
6 1.010723.000.00.00.H54 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Tài nguyên & môi trường
7 1.010726.000.00.00.H54 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) Tài nguyên & môi trường
8 2.000381.000.00.00.H54 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Tài nguyên & môi trường
9 1.009483.000.00.00.H54 Giao khu vực biển cấp huyện Tài nguyên & môi trường
10 1.009485.000.00.00.H54 Trả lại khu vực biển cấp huyện Tài nguyên & môi trường
11 1.010724.000.00.00.H54 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) Tài nguyên & môi trường
12 1.010725.000.00.00.H54 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Tài nguyên & môi trường
13 1.000798.000.00.00.H54 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Tài nguyên & môi trường
14 2.000395.000.00.00.H54 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Tài nguyên & môi trường
15 2.001234.000.00.00.H54 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Tài nguyên & môi trường