CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 99 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.001819.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) Quản lý chất lượng
17 1.003634.000.00.00.H54 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản
18 1.004022.000.00.00.H54 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Thú y
19 1.005319.000.00.00.H54 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh Thú y
20 1.003712.000.00.00.H54 Công nhận nghề truyền thống Phát triển nông thôn
21 1.003586.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản
22 1.004839.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y
23 1.004509.000.00.00.H54 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
24 1.004344.000.00.00.H54 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản
25 1.004913.000.00.00.H54 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Thủy sản
26 1.003524.000.00.00.H54 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Quản lý chất lượng
27 1.004692.000.00.00.H54 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản
28 1.003781.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh) Thú y
29 2.001838.000.00.00.H54 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng
30 1.004056.000.00.00.H54 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản