CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 80 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 2.000056.000.00.00.H54 Mức độ 4 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động Thương binh và Xã hội Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
2 2.000051.000.00.00.H54 Mức độ 4 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
3 2.000062.000.00.00.H54 Mức độ 3 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động Thương binh và Xã hội Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
4 2.000291.000.00.00.H54 Mức độ 3 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
5 2.000135.000.00.00.H54 Mức độ 3 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
6 Thủ tục 01 BVCSTE Mức độ 3 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bảo vệ chăm sóc trẻ em
7 1.000523.000.00.00.H54 Mức độ 4 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
8 1.000266.000.00.00.H54 Mức độ 4 Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
9 2.000258.000.00.00.H54 Mức độ 4 Cách chức chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
10 1.000570.000.00.00.H54 Mức độ 4 Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
11 1.000482.000.00.00.H54 Mức độ 4 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
12 1.000553.000.00.00.H54 Mức độ 4 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
13 1.000619.000.00.00.H54 Mức độ 4 Miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
14 1.000584.000.00.00.H54 Mức độ 4 Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề
15 1.000558.000.00.00.H54 Mức độ 4 Thành lập hội đồng quản trị trường Trung cấp tư thục Sở Lao động Thương binh và Xã hội Dạy nghề