CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 26 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001758.000.00.00.H54 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Lao động thương binh & xã hội
2 1.001731.000.00.00.H54 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Lao động thương binh & xã hội
3 2.000744.000.00.00.H54 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Lao động thương binh & xã hội
4 1.001739.000.00.00.H54 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Lao động thương binh & xã hội
5 1.001753.000.00.00.H54 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lao động thương binh & xã hội
6 2.000777.000.00.00.H54 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Lao động thương binh & xã hội
7 1.001731.000.00.00.H54 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Lao động thương binh & xã hội
8 2.001960.000.00.00.H54 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Lao động thương binh & xã hội
9 1.001739.000.00.00.H54 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Lao động thương binh & xã hội
10 1.001776.000.00.00.H54 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Lao động thương binh & xã hội
11 1.001305.000.00.00.H54 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lao động thương binh & xã hội
12 1.001310.000.00.00.H54 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Lao động thương binh & xã hội
13 1.000669.000.00.00.H54 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Lao động thương binh & xã hội
14 2.002105.000.00.00.H54 Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Lao động thương binh & xã hội
15 2.001375.000.00.00.H54 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ. Lao động thương binh & xã hội