CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 26 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001622.000.00.00.H54 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Giáo dục & Đào tạo
2 1.002481.000.00.00.H54 Chuyển trường đối với học sinh Trung học cơ sở Giáo dục & Đào tạo
3 1.004515.000.00.00.H54 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục & Đào tạo
4 1.004555.000.00.00.H54 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục & Đào tạo
5 1.005097.000.00.00.H54 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã Giáo dục & Đào tạo
6 1.005099.000.00.00.H54 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục & Đào tạo
7 2.001842.000.00.00.H54 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục & Đào tạo
8 1.001639.000.00.00.H54 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). Giáo dục & Đào tạo
9 1.004439.000.00.00.H54 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục & Đào tạo
10 1.004440.000.00.00.H54 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Giáo dục & Đào tạo
11 1.004442.000.00.00.H54 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục & Đào tạo
12 1.004444.000.00.00.H54 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục & Đào tạo
13 1.004475.000.00.00.H54 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục & Đào tạo
14 1.004494.000.00.00.H54 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Giáo dục & Đào tạo
15 1.004552.000.00.00.H54 Thủ tục cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục & Đào tạo