CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 34 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 PBGDPL_01 Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện Tư pháp
2 HOTICH_Thủ tục 1 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp
3 2.000843.000.00.00.H54 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Tư pháp
4 1.001669.000.00.00.H54 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Tư pháp
5 2.000528.000.00.00.H54 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp
6 TP_01 Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện Tư pháp
7 2.000992.000.00.00.H54 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp Tư pháp
8 2.000806.000.00.00.H54 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp
9 1.001766.000.00.00.H54 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp
10 2.001008.000.00.00.H54 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp Tư pháp
11 2.000884.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Tư pháp
12 2.000779.000.00.00.H54 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Tư pháp
13 2.001052.000.00.00.H54 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản. Tư pháp
14 1.001695.000.00.00.H54 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận, cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Tư pháp
15 2.001050.000.00.00.H54 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản. Tư pháp