CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 30 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000547.000.00.00.H54 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Tư pháp
2 2.000843.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Tư pháp
3 1.001669.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Tư pháp
4 2.000528.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp
5 2.000992.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Tư pháp
6 2.000806.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp
7 2.001008.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Tư pháp
8 1.001766.000.00.00.H54 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp
9 2.000884.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Tư pháp
10 2.000779.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Tư pháp
11 2.001052.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Tư pháp
12 1.001695.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Tư pháp
13 2.001050.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Tư pháp
14 2.001044.000.00.00.H54 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Tư pháp
15 2.000748.000.00.00.H54 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Tư pháp