CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 34 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 1.001077.000.00.00.H54 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Sở Y tế Khám chữa bệnh
2 2.000552.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Sở Y tế Khám chữa bệnh
3 1.012256.000.00.00.H54 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Sở Y tế Khám chữa bệnh
4 1.012260.000.00.00.H54 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Sở Y tế Khám chữa bệnh
5 1.012273.000.00.00.H54 Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền Sở Y tế Khám chữa bệnh
6 1.012278.000.00.00.H54 Cấp mới giấy phép hoạt động Sở Y tế Khám chữa bệnh
7 1.012271.000.00.00.H54 Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền Sở Y tế Khám chữa bệnh
8 1.012259.000.00.00.H54 Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Sở Y tế Khám chữa bệnh
9 2.000559.000.00.00.H54 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Sở Y tế Khám chữa bệnh
10 1.012262.000.00.00.H54 Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế Khám chữa bệnh
11 1.012270.000.00.00.H54 Điều chỉnh giấy phép hành nghề Sở Y tế Khám chữa bệnh
12 1.012272.000.00.00.H54 Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền Sở Y tế Khám chữa bệnh
13 1.012280.000.00.00.H54 Điều chỉnh giấy phép hoạt động Sở Y tế Khám chữa bệnh
14 2.000980.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Sở Y tế Khám chữa bệnh
15 1.001138.000.00.00.H54 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Sở Y tế Khám chữa bệnh