CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.001552.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Y, dược cổ truyền
17 1.001386.000.00.00.H54 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng Y tế dự phòng
18 1.004607.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế dự phòng
19 2.000655.000.00.00.H54 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Y tế dự phòng
20 1.004604.000.00.00.H54 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược Dược phẩm
21 1.003748.000.00.00.H54 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám chữa bệnh
22 1.000990.000.00.00.H54 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Mỹ phẩm
23 1.003029.000.00.00.H54 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Quản lý trang thiết bị y tế
24 1.004564.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế dự phòng
25 1.004599.000.00.00.H54 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Dược phẩm
26 1.003773.000.00.00.H54 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám chữa bệnh
27 1.000793.000.00.00.H54 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Mỹ phẩm
28 1.003039.000.00.00.H54 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Quản lý trang thiết bị y tế
29 1.001532.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Y, dược cổ truyền
30 1.004568.000.00.00.H54 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Y tế dự phòng