CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 100 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001071.000.00.00.H54 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Bổ trợ tư pháp/công chứng
2 1.001665.000.00.00.H54 Sáp nhập Văn phòng công chứng Bổ trợ tư pháp/công chứng
3 1.001688.000.00.00.H54 Hợp nhất Văn phòng công chứng Bổ trợ tư pháp/công chứng
4 2.000789.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Bổ trợ tư pháp/công chứng
5 Thủ tục 09: Bổ trợ tư pháp/công chứng Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể Bổ trợ tư pháp/công chứng
6 1.002010.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Bổ trợ tư pháp/Luật sư
7 1.002032.000.00.00.H54 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Bổ trợ tư pháp/Luật sư
8 1.002055.000.00.00.H54 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bổ trợ tư pháp/Luật sư
9 1.002368.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Bổ trợ tư pháp/Luật sư
10 1.002384.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Bổ trợ tư pháp/Luật sư
11 1.002398.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Bổ trợ tư pháp/Luật sư
12 1.008709.000.00.00.H54 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Bổ trợ tư pháp/Luật sư
13 1.002079.000.00.00.H54 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Bổ trợ tư pháp/Luật sư
14 1.002099.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Bổ trợ tư pháp/Luật sư
15 1.002198.000.00.00.H54 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Bổ trợ tư pháp/Luật sư