1 |
2.002603.000.00.00.H54 |
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Đấu thầu |
|
2 |
2.000765.000.00.00.H54 |
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
|
3 |
2.000024.000.00.00.H54 |
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vửa |
|
4 |
2.002418.000.00.00.H54 |
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vửa |
|
5 |
3.000291.000.00.00.H54 |
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Quản lý công sản |
|
6 |
2.001199.000.00.00.H54 |
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
7 |
2.001583.000.00.00.H54 |
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
8 |
2.001610.000.00.00.H54 |
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
9 |
2.002042.000.00.00.H54 |
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
10 |
2.002043.000.00.00.H54 |
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|
11 |
2.000746.000.00.00.H54 |
|
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
|
12 |
1.000016.000.00.00.H54 |
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vửa |
|
13 |
2.002206.000.00.00.H54 |
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Tin học - Thống kê |
|
14 |
2.000005.000.00.00.H54 |
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vửa |
|
15 |
2.002005.000.00.00.H54 |
|
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Sở Tài chính (Lĩnh vực KHĐT) |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vửa |
|