CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 65 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 1.013219.H54 Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
2 1.013220.H54 Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
3 1.013224.H54 Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.. Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
4 1.013226.H54 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
5 1.013230.H54 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
6 1.013233.H54 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
7 1.013234.H54 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
8 1.013235.H54 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
9 1.013236.H54 cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
10 1.013238.H54 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Hoạt động xây dựng
11 2.001116.000.00.00.H54 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Giám định tư pháp
12 1.012905.000.00.00.H54 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Kinh doanh bất động sản
13 1.012907.000.00.00.H54 Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Kinh doanh bất động sản
14 1.012900.000.00.00.H54 Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Kinh doanh bất động sản
15 1.012906.000.00.00.H54 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Sở Xây dựng (Lĩnh vực XD) Kinh doanh bất động sản